他很勤奋,每天学习到很晚。
Tā hěn qínfèn, měitiān xuéxí dào hěn wǎn.
Anh ấy rất chăm chỉ, mỗi ngày học đến rất muộn.
He is very diligent and studies until very late every day.
Tính từ: chăm chỉ, cần cù (nhất là trong học tập, làm việc trí óc). Làm vị ngữ sau 很: 他 很 勤奋; làm trạng ngữ: 勤奋 学习 (học hành chăm chỉ). Gần nghĩa 勤劳: 勤劳 nghiêng về lao động chân tay, phẩm chất cần cù (勤劳 的 人民).
勤奋 viết sang phồn thể là 勤奮 qín fèn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.