中国人民很勤劳。
Zhōngguó rénmín hěn qínláo.
Nhân dân Trung Quốc rất cần cù.
The Chinese people are very diligent.
"勤劳" (cần cù) là tính từ, nói về người chịu khó lao động, làm lụng: "中国人民 很 勤劳", "勤劳 的 农民". Hay gặp trong cụm khen phẩm chất "勤劳 勇敢", "勤劳 善良". Phân biệt với "勤奋" (chăm chỉ), vốn hay dùng cho học tập, nghiên cứu: "学习 很 勤奋".
勤劳 viết sang phồn thể là 勤勞 qín láo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.