Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 操劳

操劳

cāo láo
Âm Hán-Việt: thao lao
HSK 3.0 cấp 7
vất vả/lao lực
to work hard

Ví dụ câu

母亲为家庭操劳了一辈子。

Mǔqīn wèi jiātíng cāoláo le yíbèizi.

Người mẹ vất vả vì gia đình cả đời.

The mother toiled for the family all her life.

Cách dùng từ này

“操劳” (vất vả lo toan) là động từ, không mang tân ngữ; muốn nói vất vả vì ai, vì việc gì thì dùng “为…操劳”: “母亲 为 家庭 操劳 了 一辈子”. Hay tả cha mẹ, người lớn tuổi làm lụng nhiều. Khác “劳动”: “劳动” là lao động nói chung; “操劳” nhấn vào sự cực nhọc lo liệu mọi việc.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

操劳 viết sang phồn thể là 操勞 cāo láo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →