这位裁缝做衣服做得很好。
Zhè wèi cáifeng zuò yīfu zuò de hěn hǎo.
Người thợ may này may quần áo rất đẹp.
This tailor makes clothes very well.
"裁缝" (thợ may) là danh từ chỉ người may đo quần áo, chữ sau thường đọc nhẹ (cái feng). Hay gặp: "一 位 裁缝", "找 裁缝 做 衣服". Khi đọc đủ thanh cái féng, từ này là động từ "cắt may", nhưng ít dùng.
裁缝 viết sang phồn thể là 裁縫 cái feng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.