Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 裁缝

裁缝

cái feng
Âm Hán-Việt: tài phùng
HSK 3.0 cấp 7
thợ may
tailor

Ví dụ câu

这位裁缝做衣服做得很好。

Zhè wèi cáifeng zuò yīfu zuò de hěn hǎo.

Người thợ may này may quần áo rất đẹp.

This tailor makes clothes very well.

Cách dùng từ này

"裁缝" (thợ may) là danh từ chỉ người may đo quần áo, chữ sau thường đọc nhẹ (cái feng). Hay gặp: "一 位 裁缝", "找 裁缝 做 衣服". Khi đọc đủ thanh cái féng, từ này là động từ "cắt may", nhưng ít dùng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

裁缝 viết sang phồn thể là 裁縫 cái feng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →