墙上有一条裂缝。
Qiáng shàng yǒu yì tiáo lièfèng.
Trên tường có một vết nứt.
There is a crack on the wall.
"裂缝" (vết nứt, khe nứt) là danh từ, hay đi với "有", "出现" và lượng từ "条": "墙上 有 一 条 裂缝". Cũng làm động từ (nứt ra) nhưng ít gặp. Nghĩa bóng là rạn nứt trong quan hệ, nhưng khi đó "裂痕" thường dùng hơn.
裂缝 viết sang phồn thể là 裂縫 liè fèng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.