Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Chữ giản thể 缝 viết sang phồn thể là 縫.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
缝 có hai âm. Đọc féng là động từ 'khâu, may': 缝衣服 (may quần áo), 缝合 (khâu lại). Đọc fèng là danh từ 'khe, kẽ hở, đường nứt': 裂缝 (vết nứt), 一条缝 (một khe hở). Riêng 裁缝 (thợ may) đọc cáifeng. Muốn chọn âm, nhìn vai trò trong câu: làm động từ là féng, làm danh từ chỉ khe là fèng.
妈妈在缝衣服。
Māma zài féng yīfu.
Mẹ đang may quần áo.
Mom is sewing clothes.