Chữ giản thể 钙 viết sang phồn thể là 鈣.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
钙 là danh từ: canxi (chất khoáng). Dùng chủ yếu khi nói dinh dưỡng, sức khỏe: 含有钙 (có chứa canxi) — sữa có chứa canxi; bổ sung canxi, thiếu canxi cũng dùng chữ này. Chữ có bộ 钅 (kim loại) như nhiều tên nguyên tố khác: 铁 (sắt), 铅 (chì).
牛奶里含有钙。
Niúnǎi lǐ hányǒu gài.
Sữa có chứa canxi.
Milk contains calcium.