Danh từ: cảng, bến tàu — 港口 (cảng), 港湾 (bến cảng). Còn là cách gọi tắt Hồng Kông, vì tên đầy đủ là 香港 (Hồng Kông); ví dụ đô la Hồng Kông, phim Hồng Kông đều dùng 港. Đặt sau tên địa danh thành tên cảng: cảng Thượng Hải.
香港是一个大城市。
Xiānggǎng shì yí gè dà chéngshì.
Hồng Kông là một thành phố lớn.
Hong Kong is a big city.