Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Bộ nhân (亻) bên trái, 共 (cùng) bên phải vừa gợi âm gōng. Hình dung nhiều người cùng góp của để nuôi một người: cung cấp, chu cấp.
Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.
Động từ, đọc gōng: cung cấp, đưa cho dùng. 提供 (cung cấp) là từ thông dụng nhất: cung cấp thông tin, dịch vụ. 供应 (cung ứng) nói hàng hóa, điện nước được cấp đều đặn; 供不应求 (cung không đủ cầu) khi hàng không đủ bán. Đứng một mình còn là chu cấp, nuôi ăn học: 供我上学 là nuôi tôi đi học. Đọc gòng thì là cúng, dâng lên: 供奉 (thờ cúng).
妈妈供我上学。
Māma gōng wǒ shàngxué.
Mẹ cung cấp cho tôi đi học.
Mom supports me to go to school.