Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 供

供

gōng
Âm Hán-Việt: cung
HSK 3.0 cấp 7
cung cấp
to provide

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

Bộ nhân (亻) bên trái, 共 (cùng) bên phải vừa gợi âm gōng. Hình dung nhiều người cùng góp của để nuôi một người: cung cấp, chu cấp.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Động từ, đọc gōng: cung cấp, đưa cho dùng. 提供 (cung cấp) là từ thông dụng nhất: cung cấp thông tin, dịch vụ. 供应 (cung ứng) nói hàng hóa, điện nước được cấp đều đặn; 供不应求 (cung không đủ cầu) khi hàng không đủ bán. Đứng một mình còn là chu cấp, nuôi ăn học: 供我上学 là nuôi tôi đi học. Đọc gòng thì là cúng, dâng lên: 供奉 (thờ cúng).

Ví dụ câu

妈妈供我上学。

Māma gōng wǒ shàngxué.

Mẹ cung cấp cho tôi đi học.

Mom supports me to go to school.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「供」