Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 供应

供应

gōng yìng
Âm Hán-Việt: cung ứng
HSK 3.0 cấp 6
cung cấp, cung ứng
supply

Ví dụ câu

市场供应充足,价格稳定。

Shìchǎng gōngyìng chōngzú, jiàgé wěndìng.

Nguồn cung thị trường dồi dào, giá cả ổn định.

Market supply is sufficient and prices are stable.

Cách dùng từ này

"供应" (cung ứng, cung cấp) là động từ, cũng làm danh từ, nói việc đưa hàng hoá, điện nước, thực phẩm cho người dùng: "供应 热水", "市场 供应 充足" (nguồn cung thị trường dồi dào). Hay gặp trong thành ngữ "供不应求" (cung không đủ cầu). So với "提供": "提供" dùng rộng cho cả thông tin, cơ hội, dịch vụ; "供应" thiên về vật tư cấp đều đặn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

供应 viết sang phồn thể là 供應 gōng yìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →