市场供应充足,价格稳定。
Shìchǎng gōngyìng chōngzú, jiàgé wěndìng.
Nguồn cung thị trường dồi dào, giá cả ổn định.
Market supply is sufficient and prices are stable.
"供应" (cung ứng, cung cấp) là động từ, cũng làm danh từ, nói việc đưa hàng hoá, điện nước, thực phẩm cho người dùng: "供应 热水", "市场 供应 充足" (nguồn cung thị trường dồi dào). Hay gặp trong thành ngữ "供不应求" (cung không đủ cầu). So với "提供": "提供" dùng rộng cho cả thông tin, cơ hội, dịch vụ; "供应" thiên về vật tư cấp đều đặn.
供应 viết sang phồn thể là 供應 gōng yìng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.