Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 效应

效应

xiào yìng
Âm Hán-Việt: hiệu ứng
HSK 3.0 cấp 6
hiệu ứng
effect (scientific phenomenon)

Ví dụ câu

这个广告产生了很好的效应。

Zhège guǎnggào chǎnshēng le hěn hǎo de xiàoyìng.

Quảng cáo này tạo ra hiệu ứng rất tốt.

This advertisement produced a good effect.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

效应 viết sang phồn thể là 效應 xiào yìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →