Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 成效

成效

chéng xiào
Âm Hán-Việt: thành hiệu
HSK 3.0 cấp 6
hiệu quả
effect

Ví dụ câu

这项政策已经取得了显著成效。

Zhè xiàng zhèngcè yǐjīng qǔdéle xiǎnzhù chéngxiào.

Chính sách này đã mang lại hiệu quả rõ rệt.

This policy has already achieved notable results.

Cách dùng từ này

“成效” (hiệu quả, kết quả thấy được) là danh từ văn viết, chỉ kết quả tốt đạt được sau khi làm việc gì: “取得 成效”, “成效 显著” (hiệu quả rõ rệt). Gần “效果”, nhưng “成效” trang trọng hơn, hay dùng cho chính sách, công tác.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →