Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 不成

不成

bù chéng
Âm Hán-Việt: bất thành
HSK 3.0 cấp 6
không được, không thể
won't do, unable to, (at the end of a rhetorical question) can that be?

Ví dụ câu

这样做不成。

Zhèyàng zuò bùchéng.

Làm như vậy không được.

Doing it this way won't work.

Cách dùng từ này

“不成” (không được, không xong) làm vị ngữ, gần nghĩa “不行”: “这样 做 不成”. Đứng sau động từ thì chỉ việc không thành: “做不成”. Cuối câu hỏi phản vấn hay đi với “难道”: “难道 你 还 不知道 不成?” (lẽ nào anh còn chưa biết sao?).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →