看到这场景,我不禁哭了。
Kàndào zhè chǎngjǐng, wǒ bùjīn kū le.
Thấy cảnh này, tôi không khỏi khóc.
Seeing this scene, I couldn't help crying.
“不禁” (không kìm được, bất giác) là phó từ, đứng trước động từ chỉ phản ứng cảm xúc: “不禁 哭了”, “不禁 笑了”. Dùng khi cảm xúc tự bật ra. Gần nghĩa “忍不住” (không nhịn được), “不由得”, nhưng “不禁” hơi văn viết.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.