我不曾去过北京。
Wǒ bùcéng qùguo Běijīng.
Tôi chưa từng đến Bắc Kinh.
I have never been to Beijing.
“不曾” (chưa từng) là phó từ, phủ định của “曾经”, đứng trước động từ, sau động từ thường có “过”: “我 不曾 去过 北京”. Mang sắc thái văn viết, khẩu ngữ hay nói “没 去过” hoặc “从来 没”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.