Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 不料

不料

bù liào
Âm Hán-Việt: bất liệu
HSK 3.0 cấp 6
không ngờ, bất ngờ
unexpectedly

Ví dụ câu

我出门时天气很好,不料突然下雨了。

Wǒ chūmén shí tiānqì hěn hǎo, búliào tūrán xià yǔ le.

Lúc tôi ra ngoài trời rất đẹp, không ngờ đột nhiên mưa.

The weather was fine when I left, unexpectedly it suddenly rained.

Cách dùng từ này

“不料” (không ngờ) là liên từ, đứng đầu vế sau để nối sang một kết quả bất ngờ, ngược với dự đoán ở vế trước: “天气 很好 不料 突然 下雨 了”. Văn viết hơn “没想到”; trong khẩu ngữ người ta hay dùng “没想到”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →