Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 不得

不得

bù dé
Âm Hán-Việt: bất đắc
HSK 3.0 cấp 6
không được (phép)
must not; may not

Ví dụ câu

图书馆里不得大声说话。

Túshūguǎn lǐ bùdé dàshēng shuōhuà.

Trong thư viện không được nói to.

Loud talking is not allowed in the library.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →