电脑生成了报告。
Diànnǎo shēngchéng le bàogào.
Máy tính đã tạo ra báo cáo.
The computer generated a report.
"生成" (tạo ra, sinh ra) là động từ, hay dùng cho kết quả do máy móc, phần mềm, phản ứng hóa học tạo ra: "电脑 生成了 报告" (máy tính đã tạo ra báo cáo). Sắc thái kỹ thuật, văn viết; chuyện người ra đời thì dùng "出生".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.