Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 生成

生成

shēng chéng
Âm Hán-Việt: sinh thành
HSK 3.0 cấp 6
sinh ra, tạo ra
to generate, to produce, generated, produced

Ví dụ câu

电脑生成了报告。

Diànnǎo shēngchéng le bàogào.

Máy tính đã tạo ra báo cáo.

The computer generated a report.

Cách dùng từ này

"生成" (tạo ra, sinh ra) là động từ, hay dùng cho kết quả do máy móc, phần mềm, phản ứng hóa học tạo ra: "电脑 生成了 报告" (máy tính đã tạo ra báo cáo). Sắc thái kỹ thuật, văn viết; chuyện người ra đời thì dùng "出生".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →