Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 诞生

诞生

dàn shēng
Âm Hán-Việt: đản sinh
HSK 3.0 cấp 6
ra đời
to be born

Ví dụ câu

这个计划诞生于去年。

Zhège jìhuà dànshēng yú qùnián.

Kế hoạch này ra đời vào năm ngoái.

This plan was born last year.

Cách dùng từ này

“诞生” là động từ, nghĩa là ra đời, sinh ra. Thường đứng sau chủ ngữ, có thể đi kèm với thời gian bằng “于”. Thường xuất hiện trong cấu trúc “…诞生于…”. Người học thường nhầm “出生”, hai từ đều có nghĩa “sinh ra”, nhưng “诞生” thường dùng cho sự ra đời của sự vật, ý tưởng, tổ chức, còn “出生” thường dùng cho sinh vật, con người.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

诞生 viết sang phồn thể là 誕生 dàn shēng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →