Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 花生

花生

huā shēng
Âm Hán-Việt: hoa sinh
HSK 3.0 cấp 6
đậu phộng
peanut

Ví dụ câu

我喜欢吃花生。

Wǒ xǐ huān chī huā shēng.

Tôi thích ăn đậu phộng.

I like eating peanuts.

Cách dùng từ này

“花生” (đậu phộng, lạc) là danh từ chỉ cả cây lẫn hạt lạc. Hạt lạc đếm bằng “颗” hoặc “粒”. Hay gặp: “吃 花生”, “炒 花生” (lạc rang), dầu lạc gọi là “花生 油”. Người bị dị ứng lạc nói “对 花生 过敏”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →