Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 生

生

shēng
Âm Hán-Việt: sinh
HSK 3.0 cấp 2
sinh, sống
to be born

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Động từ "sinh ra, đẻ; mọc ra": "生 孩子" (sinh con). Còn là tính từ "sống, chưa chín" ("生 的") và "lạ, chưa quen" ("生词" từ mới). Có trong 生日 (sinh nhật), 生病 (bị ốm), 生气 (tức giận), 学生 (học sinh), 先生 (ông, ngài). Đứng sau 男, 女 để chỉ học sinh: 男生, 女生.

Đây là một bộ thủ

「生」 là bộ thủ số 100 trong 214 bộ Khang Hy, 5 nét, nghĩa gốc: sinh, sống.

Chữ mang bộ này: 生 shēng (sinh) · 生活 shēnghuó (cuộc sống) · 学生 xuésheng (học sinh)

Ví dụ câu

他生在北京。

Tā shēng zài Běijīng.

Anh ấy sinh ra ở Bắc Kinh.

He was born in Beijing.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「生」