他的生意很好。
Tā de shēngyi hěn hǎo.
Việc kinh doanh của anh ấy rất tốt.
His business is very good.
“生意” (việc làm ăn, buôn bán) là danh từ. Hay đi với “做”: “做生意” (buôn bán, kinh doanh); nói làm ăn tốt hay xấu thì dùng “生意 很 好”, “生意 不好”. Với nghĩa buôn bán, chữ sau thường đọc nhẹ “shēngyi”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.