他对中文产生了兴趣。
Tā duì Zhōngwén chǎnshēngle xìngqù.
Anh ấy đã nảy sinh hứng thú với tiếng Trung.
He has developed an interest in Chinese.
“产生” (nảy sinh, sinh ra) là động từ, tân ngữ thường là thứ trừu tượng: “产生 兴趣”, “产生 影响”, “产生 问题”. Mẫu hay gặp: “对 ... 产生 兴趣” (nảy sinh hứng thú với...). Đừng nhầm với “生产” (sản xuất hàng hoá): đảo thứ tự chữ là đổi nghĩa.
产生 viết sang phồn thể là 產生 chǎn shēng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.