Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 得意

得意

dé yì
Âm Hán-Việt: đắc ý
HSK 3.0 cấp 4
đắc ý, tự hào
proud of oneself

Ví dụ câu

他考了第一,很得意。

Tā kǎo le dìyī, hěn déyì.

Anh ấy thi đỗ thứ nhất, rất đắc ý.

He got first place and is very proud.

Cách dùng từ này

“得意” (đắc ý, hãnh diện) là tính từ, chỉ vẻ vui mừng khi được việc, thường hơi có ý chê nếu thể hiện quá đà. Hay gặp: “很 得意”, “得意 的 样子”, “别 太 得意 了”. Khen một cách tích cực thì dùng “自豪” (tự hào).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →