他取得了好成绩。
Tā qǔdé le hǎo chéngjì.
Anh ấy đã đạt được thành tích tốt.
He achieved good results.
động từ, nghĩa là đạt được, giành được; thường đứng sau chủ ngữ và đi kèm với tân ngữ chỉ kết quả như "好成绩"; dùng trong ngữ cảnh thành tựu hoặc thành công.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.