Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 赢得

赢得

yíng dé
Âm Hán-Việt: doanh đắc
HSK 3.0 cấp 4
giành được, thắng được
nail down, rake_in, carry_off, nail, peg, conquer, try_for, gain, turn, win, garner, claim, earn, ca

Ví dụ câu

他赢得了比赛。

Tā yíngdé le bǐsài.

Anh ấy đã giành chiến thắng trong cuộc thi.

He won the competition.

Cách dùng từ này

“赢得” (giành được, chiếm được) là động từ, tân ngữ là kết quả tốt có được nhờ nỗ lực: “赢得 比赛”, “赢得 胜利”, “赢得 掌声”, “赢得 尊重”. Hay thêm “了” khi kể việc đã xong: “他 赢得 了 大家 的 信任”. Khác “赢” (thắng) dùng một mình được: “我们 赢 了”, còn “赢得” phải có tân ngữ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

赢得 viết sang phồn thể là 贏得 yíng dé.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →