Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 工资

工资

gōng zī
Âm Hán-Việt: công tư
HSK 3.0 cấp 4
lương, tiền công
wages

Ví dụ câu

他的工资比以前高多了。

Tā de gōngzī bǐ yǐqián gāo duō le.

Lương của anh ấy cao hơn nhiều so với trước.

His salary is much higher than before.

Cách dùng từ này

“工资” (lương) là danh từ, chỉ tiền công trả theo tháng hoặc theo giờ. Hay gặp: “发 工资” (trả lương), “工资 很 高”, “涨 工资” (tăng lương). “薪水” cùng nghĩa, nghe trang trọng hơn một chút.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

工资 viết sang phồn thể là 工資 gōng zī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →