Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 工夫

工夫

gōng fu
Âm Hán-Việt: công phu
HSK 3.0 cấp 6
công phu, thời gian
time; effort

Ví dụ câu

他花了很多工夫学习中文。

Tā huā le hěn duō gōngfu xuéxí Zhōngwén.

Anh ấy đã dành nhiều công phu học tiếng Trung.

He spent a lot of time and effort learning Chinese.

Cách dùng từ này

“工夫” (thời gian; công sức) là danh từ, đọc gōngfu. Hay gặp: “花 工夫” (bỏ công), “没 工夫” (không rảnh), “一会儿 工夫” (chốc lát). Nghĩa võ thuật và tay nghề thường viết “功夫” (kung fu); hai từ đọc giống nhau nên rất dễ viết nhầm.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →