他花了很多工夫学习中文。
Tā huā le hěn duō gōngfu xuéxí Zhōngwén.
Anh ấy đã dành nhiều công phu học tiếng Trung.
He spent a lot of time and effort learning Chinese.
“工夫” (thời gian; công sức) là danh từ, đọc gōngfu. Hay gặp: “花 工夫” (bỏ công), “没 工夫” (không rảnh), “一会儿 工夫” (chốc lát). Nghĩa võ thuật và tay nghề thường viết “功夫” (kung fu); hai từ đọc giống nhau nên rất dễ viết nhầm.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.