Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 夫人

夫人

fū ren
Âm Hán-Việt: phu nhân
HSK 3.0 cấp 6
phu nhân/bà
lady

Ví dụ câu

王夫人来了。

Wáng fūren lái le.

Phu nhân Vương đã đến.

Madam Wang has arrived.

Cách dùng từ này

Danh từ, cách gọi trang trọng, kính trọng để chỉ vợ của người khác: 您 夫人 (phu nhân của ông), 总统 夫人 (phu nhân tổng thống), hoặc đặt sau họ tên người chồng. Không dùng để tự gọi vợ mình (khi đó nói 妻子 hay 我 爱人). Khác 太太: 太太 thân mật, thông dụng hơn trong khẩu ngữ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →