Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 后人

后人

hòu rén
Âm Hán-Việt: hậu nhân
HSK 3.0 cấp 6
hậu duệ/đời sau
later generation

Ví dụ câu

我们要为后人着想。

Wǒmen yào wèi hòurén zhuóxiǎng.

Chúng ta phải nghĩ cho đời sau.

We must think of future generations.

Cách dùng từ này

"后人" (người đời sau) là danh từ, chỉ những thế hệ đến sau nói chung: "为 后人 着想" (nghĩ cho đời sau), "留 给 后人". Thường đặt đối với "前人" (người đi trước). So với "后代" (con cháu), "后人" hay dùng trong văn viết và chỉ dùng cho người.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

后人 viết sang phồn thể là 後人 hòu rén.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →