医院通知了病人的家属。
Yīyuàn tōngzhī le bìngrén de jiāshǔ.
Bệnh viện đã thông báo cho người thân của bệnh nhân.
The hospital notified the patient's family.
“家属” (người nhà, thân nhân) là danh từ, dùng khi xét từ phía một người cụ thể như bệnh nhân, nhân viên: “病人 的 家属” (người nhà bệnh nhân). Sắc thái hành chính, trang trọng, hay gặp ở bệnh viện, cơ quan. Khác “家人” (người trong nhà), dùng thân mật trong đời thường: “我 的 家人”.
家属 viết sang phồn thể là 家屬 jiā shǔ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.