Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 家园

家园

jiā yuán
Âm Hán-Việt: gia viên
HSK 3.0 cấp 6
ngôi nhà, quê hương
home, homestead, native heath, homestall, homeland

Ví dụ câu

我们要保护地球家园。

Wǒmen yào bǎohù dìqiú jiāyuán.

Chúng ta phải bảo vệ ngôi nhà Trái Đất.

We must protect our home planet.

Cách dùng từ này

Danh từ, chỉ nhà cửa, quê hương, nơi mình sinh sống và gắn bó, sắc thái văn viết, giàu cảm xúc. Hay đi với 建设 (xây dựng), 保护 (bảo vệ), 失去 (mất): 建设 家园, 保护 家园. Nghĩa rộng còn chỉ cả Trái Đất là ngôi nhà chung. Khác 家: 家 là nhà, gia đình cụ thể.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

家园 viết sang phồn thể là 家園 jiā yuán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →