Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 园地

园地

yuán dì
Âm Hán-Việt: viên địa
HSK 3.0 cấp 6
khu vườn, mảnh đất
special page in periodical, special section in periodical, park/garden area, special section, croft

Ví dụ câu

我们有一块小园地,种了很多花。

Wǒmen yǒu yí kuài xiǎo yuándì, zhòng le hěn duō huā.

Chúng tôi có một mảnh vườn nhỏ, trồng nhiều hoa.

We have a small garden plot, planted many flowers.

Cách dùng từ này

"园地" là danh từ, nghĩa gốc là khu đất trồng rau, hoa, cây: "一块 小 园地". Hay dùng theo nghĩa bóng, chỉ chỗ dành cho một hoạt động, như mục báo tường, chuyên mục: "学习 园地", "文艺 园地" (chuyên mục văn nghệ). Khác "花园" (vườn hoa để dạo chơi).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

园地 viết sang phồn thể là 園地 yuán dì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →