Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 大街

大街

dà jiē
Âm Hán-Việt: đại nhai
HSK 3.0 cấp 6
phố lớn, đại lộ
street, main street

Ví dụ câu

大街上有很多人。

Dàjiē shàng yǒu hěnduō rén.

Trên phố lớn có rất nhiều người.

There are many people on the main street.

Cách dùng từ này

“大街” (phố lớn, đường phố) là danh từ chỉ con phố đông đúc trong thành phố. Hay đi với “上”: “大街 上 有 很 多 人”, “在 大街 上 走”. Đi dạo phố thì nói “逛街”. Khác “大道” (đại lộ, đường lớn rộng và thẳng) và “街道” (đường phố; cũng chỉ đơn vị khu phố).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →