Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 产地

产地

chǎn dì
Âm Hán-Việt: sản địa
HSK 3.0 cấp 6
nơi sản xuất
source (of a product)

Ví dụ câu

这个苹果的产地是山东。

Zhège píngguǒ de chǎndì shì Shāndōng.

Nơi sản xuất của quả táo này là Sơn Đông.

The place of origin of this apple is Shandong.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

产地 viết sang phồn thể là 產地 chǎn dì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →