Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 大使

大使

dà shǐ
Âm Hán-Việt: đại sử
HSK 3.0 cấp 6
đại sứ
elchee, embassador, ambassadorial, nuncio, ambassadorship, ambassador

Ví dụ câu

大使明天来我们学校。

Dàshǐ míngtiān lái wǒmen xuéxiào.

Đại sứ ngày mai đến trường chúng tôi.

The ambassador will come to our school tomorrow.

Cách dùng từ này

“大使” (đại sứ) là danh từ chỉ người đại diện ngoại giao cao nhất của một nước ở nước khác. Hay làm chủ ngữ hoặc tân ngữ: “大使 明天 来 我们 学校”. Nơi làm việc là “大使馆” (đại sứ quán). Nghĩa mở rộng: “形象 大使” (đại sứ hình ảnh của một thương hiệu, sự kiện).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →