Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 使

使

shǐ
Âm Hán-Việt: sử
HSK 3.0 cấp 4
khiến, sử dụng
to make

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

亻 (người) + 吏 (viên quan nhỏ): quan sai người đi làm việc → sai khiến, khiến; dùng người làm việc → sử dụng.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Động từ khiến, làm cho, theo cấu trúc A 使 B cộng động từ hoặc tính từ; mang sắc thái văn viết hơn 让. Còn nghĩa dùng: 使用 (sử dụng). Từ ghép: 即使 (dù cho), 大使馆 (đại sứ quán), 使得 (làm cho).

Ví dụ câu

读书使我快乐。

Dúshū shǐ wǒ kuàilè.

Đọc sách khiến tôi vui vẻ.

Reading makes me happy.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「使」