Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 首

首

shǒu
Âm Hán-Việt: thủ
HSK 3.0 cấp 4
bài (lượng từ cho bài hát), cũng dùng cho bài thơ; đứng đầu, thứ nhất
m.[general]

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Làm lượng từ cho bài hát, bài thơ: “一首歌” (một bài hát). Đếm bài hát phải dùng 首, không dùng 个. Trong từ ghép mang nghĩa đầu, thứ nhất: “首先” (trước hết), “首次” (lần đầu tiên), “首都” (thủ đô).

Đây là một bộ thủ

「首」 là bộ thủ số 185 trong 214 bộ Khang Hy, 9 nét, nghĩa gốc: đầu.

Chữ mang bộ này: 首 shǒu (đầu) · 道 dào (đường)

Ví dụ câu

他首先发言。

Tā shǒuxiān fāyán.

Anh ấy phát biểu trước tiên.

He spoke first.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「首」