Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 为首

为首

wéi shǒu
Âm Hán-Việt: vi thủ
HSK 3.0 cấp 6
đứng đầu, cầm đầu
head

Ví dụ câu

他为首的一群人来了。

Tā wéishǒu de yì qún rén lái le.

Một nhóm người do anh ấy dẫn đầu đã đến.

A group led by him arrived.

Cách dùng từ này

“为首” (đứng đầu, cầm đầu) thường nằm trong khuôn “以 A 为首” hoặc “A 为首 的 …”: “以 他 为首 的 一群人” (nhóm người do anh ấy dẫn đầu). Hay dùng trong văn viết, tin tức. Chữ “为” đọc wéi.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

为首 viết sang phồn thể là 為首 wéi shǒu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →