他为首的一群人来了。
Tā wéishǒu de yì qún rén lái le.
Một nhóm người do anh ấy dẫn đầu đã đến.
A group led by him arrived.
“为首” (đứng đầu, cầm đầu) thường nằm trong khuôn “以 A 为首” hoặc “A 为首 的 …”: “以 他 为首 的 一群人” (nhóm người do anh ấy dẫn đầu). Hay dùng trong văn viết, tin tức. Chữ “为” đọc wéi.
为首 viết sang phồn thể là 為首 wéi shǒu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.