Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 首相

首相

shǒu xiàng
Âm Hán-Việt: thủ tướng
HSK 3.0 cấp 6
thủ tướng
prime minister (of Japan or UK etc)

Ví dụ câu

首相今天发表了讲话。

Shǒuxiàng jīntiān fābiǎo le jiǎnghuà.

Thủ tướng hôm nay đã phát biểu.

The prime minister made a speech today.

Cách dùng từ này

“首相” (thủ tướng) là danh từ, dùng cho người đứng đầu chính phủ ở một số nước như Nhật Bản, Anh: “日本 首相”. Với nhiều nước khác, tiếng Trung dùng “总理”. Thường đứng sau tên nước, làm chủ ngữ của các động từ như “发表” (phát biểu), “访问” (thăm).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →