首相今天发表了讲话。
Shǒuxiàng jīntiān fābiǎo le jiǎnghuà.
Thủ tướng hôm nay đã phát biểu.
The prime minister made a speech today.
“首相” (thủ tướng) là danh từ, dùng cho người đứng đầu chính phủ ở một số nước như Nhật Bản, Anh: “日本 首相”. Với nhiều nước khác, tiếng Trung dùng “总理”. Thường đứng sau tên nước, làm chủ ngữ của các động từ như “发表” (phát biểu), “访问” (thăm).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.