Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 相传

相传

xiāng chuán
Âm Hán-Việt: tương truyền
HSK 3.0 cấp 6
truyền nhau/lưu truyền
to pass on

Ví dụ câu

相传这座山里有神仙。

Xiāng chuán zhè zuò shān lǐ yǒu shén xiān.

Tương truyền trong ngọn núi này có thần tiên.

It is said that there are immortals in this mountain.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

相传 viết sang phồn thể là 相傳 xiāng chuán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →