Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 传授

传授

chuán shòu
Âm Hán-Việt: truyền thụ
HSK 3.0 cấp 6
truyền đạt, giảng dạy
to impart

Ví dụ câu

老师传授知识给学生。

Lǎoshī chuánshòu zhīshi gěi xuéshēng.

Giáo viên truyền đạt kiến thức cho học sinh.

The teacher imparts knowledge to students.

Cách dùng từ này

"传授" (truyền thụ, dạy lại) là động từ, tân ngữ là kiến thức, kinh nghiệm, kỹ năng: "传授 知识", "传授 经验". Muốn nêu người nhận thì dùng "给": "把 经验 传授 给 学生". Khác "传递" (chuyển, truyền đi): "传递" là chuyển vật hay tin tức qua tay nhiều người, không có nghĩa dạy.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

传授 viết sang phồn thể là 傳授 chuán shòu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →