这两个数相差很大。
Zhè liǎng ge shù xiāngchà hěn dà.
Hai con số này chênh lệch rất lớn.
These two numbers differ greatly.
"相差" (chênh lệch, cách nhau) là động từ, chủ ngữ là hai đối tượng đem so: "这两个数 相差 很大" (hai con số này chênh lệch rất lớn). Có thể mang số lượng phía sau: "两 人 相差 五 岁" (hai người cách nhau năm tuổi). Mẫu "A 和 B 相差 ..." rất thường gặp.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.