Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 相差

相差

xiāng chà
Âm Hán-Việt: tương sai
HSK 3.0 cấp 6
chênh lệch/khác nhau
to differ

Ví dụ câu

这两个数相差很大。

Zhè liǎng ge shù xiāngchà hěn dà.

Hai con số này chênh lệch rất lớn.

These two numbers differ greatly.

Cách dùng từ này

"相差" (chênh lệch, cách nhau) là động từ, chủ ngữ là hai đối tượng đem so: "这两个数 相差 很大" (hai con số này chênh lệch rất lớn). Có thể mang số lượng phía sau: "两 人 相差 五 岁" (hai người cách nhau năm tuổi). Mẫu "A 和 B 相差 ..." rất thường gặp.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →