Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 差异

差异

chā yì
Âm Hán-Việt: sai dị
HSK 3.0 cấp 6
sự khác biệt, khoảng cách
gap, departure, spread, variance, divergence, difference, diversity, discrepancy, imparity, disparit

Ví dụ câu

两种文化有差异。

Liǎng zhǒng wénhuà yǒu chāyì.

Hai nền văn hóa có sự khác biệt.

There are differences between the two cultures.

Cách dùng từ này

“差异” (sự khác biệt) là danh từ trang trọng, hay đi với “有” hoặc “存在”: “两 种 文化 有 差异”, “文化 差异”. Gần “差别”, nhưng “差异” thiên về văn viết, khoa học. Chữ “差” ở đây đọc chā.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

差异 viết sang phồn thể là 差異 chā yì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →