今天天气异常炎热。
Jīntiān tiānqì yìcháng yánrè.
Hôm nay thời tiết nóng bất thường.
The weather is unusually hot today.
“异常” vừa là tính từ “bất thường” (“情况 异常”, “异常 现象”), vừa là phó từ “khác thường, cực kỳ” đứng trước tính từ: “异常 炎热” (nóng bất thường), “异常 安静”. Sắc thái văn viết. Đối nghĩa với “正常”. Khi làm phó từ nó gần “非常”, nhưng có thêm ý khác hẳn mọi khi.
异常 viết sang phồn thể là 異常 yì cháng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.