Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 家常

家常

jiā cháng
Âm Hán-Việt: gia thường
HSK 3.0 cấp 6
chuyện thường ngày
the daily life of a family

Ví dụ câu

我们聊了一些家常。

Wǒmen liáo le yìxiē jiācháng.

Chúng tôi nói chuyện phiếm về chuyện thường ngày.

We chatted about everyday matters.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →