病毒发生了变异。
Bìngdú fāshēng le biànyì.
Virus đã xảy ra biến dị.
The virus has mutated.
“变异” (biến dị, biến thể) là động từ kiêm danh từ, dùng trong sinh học, y học: “病毒 发生 了 变异” (virus xảy ra biến dị), “病毒 变异 得 很 快”. Khác “变化” (thay đổi) dùng cho mọi sự đổi khác thông thường; “变异” chỉ sự khác đi so với gốc ở sinh vật, gen, virus.
变异 viết sang phồn thể là 變異 biàn yì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.