计划有变更,我们明天走。
Jìhuà yǒu biàngēng, wǒmen míngtiān zǒu.
Kế hoạch có thay đổi, chúng tôi đi ngày mai.
The plan has changed; we leave tomorrow.
“变更” (thay đổi, sửa đổi) là động từ kiêm danh từ, mang sắc thái văn bản, hành chính: “变更 计划”, “变更 地址”, hoặc “计划 有 变更” (kế hoạch có thay đổi). Dùng cho kế hoạch, hợp đồng, đăng ký, thông tin chính thức; nói chuyện thường ngày thì dùng “改” hoặc “改变” tự nhiên hơn.
变更 viết sang phồn thể là 變更 biàn gēng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.