Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Đọc gèng, phó từ càng, hơn nữa, đứng trước tính từ hoặc động từ để so sánh: 更好 (tốt hơn), 更喜欢 (thích hơn). Từ ghép: 更加 (càng thêm). Đọc gēng thì nghĩa là thay đổi: 更新 (đổi mới, cập nhật), 更换 (thay thế), 更改 (sửa đổi).
今天比昨天更冷。
Jīntiān bǐ zuótiān gèng lěng.
Hôm nay lạnh hơn hôm qua.
Today is even colder than yesterday.