Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 够

够

gòu
Âm Hán-Việt: cấu
HSK 3.0 cấp 4
đủ
enough (sufficient)

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 够 viết sang phồn thể là 夠.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

Bên trái là chữ câu (句), bên phải là chữ nhiều (多): nói nhiều câu như vậy là đủ rồi → đủ.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

“够” nghĩa là “đủ”. Làm vị ngữ: “我钱够了” (tôi đủ tiền rồi), “不够” (không đủ). Đứng trước động từ: đủ ăn, đủ dùng. Đứng trước tính từ, “够” nghĩa là “khá, thật là”, thường kết thúc bằng “的” hoặc “了”. Từ ghép: “足够” (đủ, thỏa đáng), “能够” (có thể, đủ khả năng). Câu “够了!” còn dùng để bảo người khác dừng lại.

Ví dụ câu

我钱够了。

Wǒ qián gòu le.

Tôi đủ tiền rồi.

I have enough money.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「够」